BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

TOÁN TIỂU HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 20

    Ảnh ngẫu nhiên

    VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg CangBien.jpg

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
    Ngày gửi: 22h:13' 03-05-2023
    Dung lượng: 705.8 KB
    Số lượt tải: 396
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ B8
    Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
    1. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi
    Gấu con chia quà
    Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo.Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người
    mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai
    em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra
    sao mà lại thiếu?
    Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.
    Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.
    Gấu con gãi đầu: À….ra thế.
    Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố
    dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
    Câu 1: ( 0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
    A.3 người
    B.4 người
    C.5 người
    D.6 người
    Câu 2: ( 0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
    A.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn
    B.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm
    Câu 3: ( 1 điểm) Chia táo như thế nào để cả nhà gấu cùng ăn vui vẻ?
    A.Dồn táo lại,cắt ra thành nhiều miếng và cùng ăn
    B.Phần ai người đó ăn
    Câu 4: ( 1 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện ( Gấu con chia quà) thành một
    tên khác .
    ………………………………………………………………………………………
    II. Kiểm tra viết (10 điểm)1.Chính tả: (7 điểm
    Đàn gà con
    Những chú gà con trông thật đáng yêu.Mình các chú vàng óng như một cuộn tơ,hai
    mắt đen láy, nhỏ tí xíu như hai hạt đậu.

    2.Bài tập : ( 3điểm)
    Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền l/n vào chỗ chấm
    Cầm chiếc cán bật …..ên
    Như …...ấm xòe phía trên
    Mẹ che mưa cho bé
    Che …….ắng ,bé đừng quên.
    Câu 2:(M1- 0.5 điểm)Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền oe hoặc oa

    H…… hồng.
    Chích ch…….
    Câu 3:(M2- 1điểm)Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
    A
    B
    Ngày tết
    đi du lịch ở Đà Lạt
    Mẹ em biếu bà

    bơi dưới nước

    Con cá vàng

    một hộp bánh

    Cả nhà em

    em học gói bánh chưng

    Câu 4:(M3- 1điểm) Điền âm còn thiếu vào câu sau –và viết lại câu hoàn chỉnh
    ……ú mèo con có đôi mắt ……òn xoe như hai hòn bi ve

    ĐỀ B 9
    Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
    2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi
    Học làm tổ
    Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy,
    chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối
    buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra.
    Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô…..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích
    chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều
    tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ.
    Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
    Câu 1: ( 0,5 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật?
    A.5 nhân vật
    B.4 nhân vật
    C.3 nhân vật
    D.6 nhân vật
    Câu 2: (0,5 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào?
    A.Lười biếng
    B.Chăm chú nghe cô giáo giảng
    C.Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời
    D.Nói chuyện k tập trung
    Câu 3: (1 điểm) Nối đúng
    Chích chòe
    Ham chơi
    Sẻ con và tu hú

    Chăm chú, nghe giảng

    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    1.Chính tả: (7 điểm)
    GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
    Sông Hương
    Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế,làm cho không khí thành
    phố trở nên trong lành,làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,tạo cho thành phố
    một vẻ êm đềm.

    2.Bài tập : ( 3 điểm)
    Câu 1:( M1 – 0.5 điểm)Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh

    …………………………..
    ………………………….
    Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền ng/ gh tiếp vào chỗ chấm
    Miu cuộn tròn trong lòng mẹ ,…….ủ một giấc …..on lành .
    Cái gì bằng một gang tay
    …….i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn đi
    Câu 3:(M2- 1điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp

    Cà tím
    Câu 4:(M3- 1điểm) Quan sát tranh và viết nội dung của bức tranh đó

    ĐỀ B10
    Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
    I . KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
    1. Viết chính tả: ( 7 đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : Cò và vạc
    Cò và vạc là đôi bạn thân nhưng tính nết hoàn toàn khác nhau.
    Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ. Học chẳng bao lâu cò đã đọc lưu loát và làm toán
    rất nhanh. Ai cũng khen.

    2.Bài tập ( 3 điểm )
    Câu 1: a. Điền vào chỗ chấm ng hay ngh?
    b. . Điền vào chỗ chấm uyên hay iên
    kh……… tai

    cô t……..

    Câu 2: Em hãy chọn từ nhữ thích hợp sau điền vào chỗ chấm để tạo thành
    câu:
    ( Ông mặt trời, cây hoa hồng, em)

    ....................................... luôn chăm chỉ học tập để sau này trở thành người
    có ích cho xã hội.
    Câu 3: ( 1 đ ) Ở trường em thích học môn nào nhất?

    TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
    1.Kiểm tra đọc thành tiếng ( 7 điểm): Phòng bệnh
    Vi rút là nguyên nhân gây ra một số bệnh thường gặp như: cúm, sởi, đau mắt đỏ,
    tay chân miệng. Để phòng tránh các bệnh thường gặp, chúng mình nên: Ăn uống khoa
    học, tập thể dục,Giữ vệ sinh cá nhân, đeo khẩu trang khi gần người bệnh......
    2. Kiểm tra đọc hiểu ( 3 điểm) : Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
    Nhớ ơn
    Ăn một bát cơm

    Nh ớ ng ười đi mò

    Nhớ người cày ruộng

    Sang đò

    Ăn một đĩa muống

    Nh ớ ng ười chèo ch ống

    Nhớ người đào ao

    N ằm võng

    Ăn một quả đào

    Nh ớ ng ười m ắc dây

    Nhớ người vun gốc

    Đ ứng mát d ưới g ốc cây

    Ăn một con ốc

    Nh ớ ơn ng ười tr ồng tr ọt.
    Câu hỏi

    A. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
    1. Khi ăn cơm, chúng ta nhớ ơn ai? ( 0,5 đ )
    a. Người cày ruộng.
    b. Người đào ao.
    c. người đi mò.
    2. Khi ăn quả đào, chúng ta nhớ ơn ai ? ( 0,5 đ )
    a. Người chèo chống.
    b.Người mắc võng.
    c. Người vun gốc.
    3. Ăn một con ốc, chúng ta nhớ đến ai? ( 0,5 đ)
    a.Nhớ người vun gốc
    b. Nhớ người đi mò c. nhớ người chèo chống
    4. Khi đứng mát dưới gốc cây, chúng ta nhớ đến ai ? (0,5 đ )
    a. Người đào ao.
    b. Người trồng cây.
    c. Người mắc võng.
    5. Khi các em khôn lớn trưởng thành, các em nhớ đến ai ? ( 1 đ )

    ĐỀ A4
    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo
    yêu cầu:
    1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
    A. 9 chục và 8 đơn vị
    B. 8 chục và 9 đơn vị
    C. 8 và 9
    2. 34cm + 5 cm = ?
    A. 93cm
    B. 39
    C. 84
    D. 39cm
    3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu
    con vịt?
    A. 22 con
    B. 26 con
    C. 28 con
    D. 19 con
    4. Số “Bốn mươi tư” viết là:
    A. 40
    B. 404
    C. 04
    D. 44.
    5. Kết quả của 56 – 42 + 3 là :
    A. 23
    B. 17
    C. 14
    D. 10
    6. Phép tính 20 cm + 60 cm – 50 cm = ……
    A. 30
    B. 80cm
    C. 30cm
    D. 40cm
    7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 – 4 …….. 15 + 20.
    A. >
    B. <
    C. =
    8. Điền số vào chỗ chấm: 50 + ……… = 78
    A. 18
    B. 28
    C. 8
    D. 23
    9. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông hoa
    hồng Lan hái được là 2 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông
    hoa cúc?

    A. 37 bông.
    B. 35 bông
    C. 26 bông
    D. 16
    bông
    10. Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 13 con cá, em câu được 12 con
    cá. Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
    A. 15 con.
    B. 25 con
    C. 10 con
    D. 5 con
    B. Tự luận:
    Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
    12 + 65
    45 - 4
    2 + 60
    99 – 0
    48 – 7
    35 30

    b) Tính: 43 cm + 16 cm = ………..
    79 cm – 5 cm = ………..
    Bài 2: Viết các số: 14, 67, 87, , 45.
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..
    ………..………..
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
    ………..………..
    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trong hình vẽ bên có:
    a) ……….. chữ nhật.
    b) ……….. hình tam giác.
    Bài 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục
    chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Bài 5:
    Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
    =
    <

    83
    10

    ĐỀ A5
    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

    1. Số bé nhất có một chữ số và lớn hơn 2 là :
    A. 9
    B. 3
    C. 0
    D. 1
    3. Số 65 đọc là:
    A. Xáu mươi lăm
    B. Sáu lăm
    C. Sáu mươi lăm.
    4. Kết quả của phép tính: 26 +13 - 0 là:
    A. 27
    B. 28
    C. 24
    D. 39
    5. Số “Chín mươi sáu” viết là:
    A. 96
    B. 9 và 6
    C. 69
    D. 6 và 9.
    6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:
    A. 19
    B. 10
    C. 99
    D. 29
    7. Dấu điền vào chỗ chấm của 77 ……. 62 + 7 là:
    A. >
    B. <
    C. =
    8. Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày?
    A. 5 ngày
    B. 6 ngày
    C. 7 ngày
    D. 2 ngày
    9. Lớp em có 40 bạn, trong đó có 2 chục bạn nữ.hỏi lớp em có bao
    nhiêu bạn nam?
    A. 10 bạn
    B. 20 bạn
    C. 30 bạn
    10. Lớp em có 23 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu
    bạn?
    A. 37 bạn
    B. 31 bạn
    C. 54 bạn
    B. Tự luận:

    Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
    65 + 23
    54 + 0
    87 – 15
    90

    78 – 7

    2 + 32

    97 -

    b) Tính: 54 cm + 24 cm = ………..
    69 cm – 15 cm = ………..
    Bài 2: Viết các số: 36, 63, 27, 72, 15
    - Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
    ………..………..
    - Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..
    ………..
    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trong hình vẽ bên có……….. hình tam giác.

    Bài 4: Lan có sợi dây dài 75 cm, Lan cắt đi 41 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu
    xăng-ti-mét?

    Bài 5: Trên sân có 3 chục con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có tất
    cả bao nhiêu con gà và vịt?
    Đổi……………………………………………………………………

    6. Bài 6: +, -?
    70

    13

    =

    83

    32

    21

    =

    11

    ---------------------------------------------------------------------

    ĐỀ A6
    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    1. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A. 10
    B. 90
    C. 99
    D. 98
    2. Số 95 đọc là:
    A. Chín mươi lăm
    B. Chín lăm
    C. Chín mươi năm.
    4. Kết quả của phép tính: 24 + 13 - 5 là:
    A. 32
    B. 43
    C. 33
    D. 30
    5. Số “Hai mươi chín” viết là:
    A. 29
    B. 2 và 9
    C. 92
    D. 9 và 2.
    6. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số giống nhau
    bằng:
    A. 87
    B. 88
    C. 89
    D. 99
    7. Dấu điền vào chỗ chấm của 86 ……. 40 + 53 là:
    A. >
    B. <
    C. =
    8. Một tuần lễ em được nghỉ mấy ngày?
    A. 1 ngày
    B. 2 ngày
    C. 3 ngày
    D. 4 ngày
    9. Lớp 1A có 33 bạn học sinh, 1B có 39 bạn học sinh, lớp 1C có 36 bạn học sinh và
    1D có 34 bạn học sinh.
    Điền số, chữ cho phù hợp.
    a. Lớp có đông học sinh nhất là lớp ……….

    b. Lớp có ít học sinh nhất là lớp …………….
    c. Lớp 1A ………………lớp 1B.
    10. Cho các số: 89, 98, 79, 87, 97. Số lớn nhất trong các số đó là:
    A. 89
    B. 98
    C. 97
    B. Tự luận:
    Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
    35 + 23
    67 - 21
    57 – 5
    82 – 22
    53 + 14

    D. 87

    32 + 22

    b) Tính: 23 cm + 46 cm = ………..
    59 cm – 43 cm = ………..
    Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 28, 54.
    - Theo thứ tự giảm dần: ………..………..………..………..………..………..………..
    - Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trong hình vẽ bên có:
    a) ……….. hình vuông.
    b) ……….. hình tam giác.
    Bài 4: Vườn nhà bà có 48 cây vải và nhãn, trong đó có 22 cây vải. Hỏi vườn nhà
    bà có bao nhiêu cây nhãn?

    Bài 5: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:

    8 giờ
    Bài 6: Số?
    45

    +

    4 giờ
    <

    46

    66

    -

    >

    65

    Bài 7: Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ
    số. Số gà đó là: ……………. con.
    Bài 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số
    đã cho.

    ĐỀ A7

    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
    Câu 1. Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
    A. 7 chục và 8 đơn vị
    B. 8 chục và 7 đơn vị

    C. 7 và 8

    Câu 2. 35 cm + 3 cm = ?
    A. 65cm
    B. 38
    C. 65 cm
    D. 38 cm
    Câu 3. Dưới ao có 26 con vịt, trên bờ có 23 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con
    vịt?
    A. 14 con
    B. 26 con
    C. 13 con
    D. 49 con
    Câu 4. Số “hai mươi tư” viết là:
    A. 40
    B. 24
    C. 04
    D. 42.
    Câu 5. 53 + 42 - 3 >
    A. 92
    B. 27
    C. 98
    D. 96

    Câu 6 :45 cm + 52 cm – 23 cm = ?
    A. 65
    B. 74cm

    C. 77cm

    D. 72 cm

    Câu 7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 45 + 4 …….. 21 + 18.
    A. >
    B. <
    C. =
    Câu 8. Điền số vào chỗ chấm: 62 + ………< 78
    A. 18
    B. 15
    C. 16
    D. 63
    Câu 9. Hai anh em đi câu được 45 con cá, em câu được 22 con cá. Hỏi
    anh câu được bao nhiêu con cá?
    A. 32 con.
    B. 47 con
    C. 23 con
    D. 41 con
    Câu 10. Lan hái được 60 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông
    hoa hồng Lan hái được là 2 chục bông. Vậy Lan hái được ……chục
    bông hoa cúc.Số cần điền vào chỗ chấm là :
    A. 40 bông.
    B.40
    C. 4
    D. 4 chục
    B. Tự luận:
    Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
    15 + 64
    75 - 3 22 + 6

    9 + 10

    68 – 40

    50 - 50

    b) Tính: 99cm - 12 cm = ………..
    63 cm + 222 cm = ………..
    Bài 2: Viết các số: 22, 47, 72, 39, 96.
    - Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
    - Theo thứ tự giẩm dần: ………..………..………..………..………..………..………..

    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    Trong hình vẽ bên có:
    ……….. hình chữ nhật.
    ……….. hình tam giác.

    Bài 4: Sau khi bán được 3 chục chiếc xe đạp cửa hàng còn 24 chiếc. Hỏi
    cửa hàng có tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?
    Đổi: 3 chục chiếc xe đạp =…………………….

    Bài 5: a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
    -

    <

    48

    +

    =

    0

    ĐỀ A8
    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
    Câu 1: a/ . Số 64 đọc là:
    A. Sáu bốn               B. Sáu mươi bốn

    C. Sáu mươi tư                

    b/ a. Số tròn chục nào lớn hơn 77 và nhỏ hơn 81
    A. 78; 79                 B. 78; 79, 80                    C.80
    Câu 2:

    a/Tính 82 - 50 = ?

    A . 22

    B . 23

    b/ Dấu nào cần điền vào ô 97 – 67

    C . 32
    28

    A.<

    B.=

    Câu 3 : Tính :
    A : 60

    63

    C .>
    +

    B : 61

    6 - 8 =.....
    C: 62

    Câu 4 : Hình vẽ bên có:
    A. 3 hình tam giác.
    B. 4 hình tam giác.
    C. 5 hình tam giác.

    Câu 5 : a/ Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải
    ở đó mấy ngày nữa?
    A.18 ngày
    B. 12 ngày
    C. 10 ngày
    b/ Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    A.

    47, 65, 54, 68, 80

    B. 47, 54, 65, 80, 68

    C. 47, 54, 65, 68, 80
    II. Tự luận
    Câu 6: Đặt tính rồi tính :
    5 + 33

    98 – 5

    0 + 24

    5 + 14

    97 – 7

    Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    a/ …..- 32 = 46

    b/ 37 - 10 >

    ….. +5

    Câu 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích
    hợp từ 3 số đã cho.

    Câu 9 : Sau khi cửa hàng bán được 3 chục chiếc xe đạp, thì còn lại 45 chiếc
    xe đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?

    Câu 10

    a/. Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai
    chữ số rồi tính kết quả:
    ....... - ......... = .......
    b/. Cho ba chữ số: 1; 2; 0 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
    ………………………………………………………………………


    ĐỀ A9

    Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
    BÀI 1 : Viết số
    a) Viết các số từ 88 đến 100:
    ......................................................................................................................………….
    b) Viết số vào chỗ chấm:

    Số 80 gồm ………… chục và …………đơn vị , đọc là ……………………………..
    Số 50 gồm ………… chục và …………đơn vị
    Số gồm 4 chục và 2 đơn vị viết là ………
    Bài 2 :Tính nhẩm :
    14 + 3 = ……

    45cm – 20 cm = ……………

    50 + 37 = ……

    90 cm + 9 cm = ……………

    Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
    51 + 27

    78 – 36

    9 + 30

    88 - 2

    ………

    ………

    ………

    ……..

    ………

    ………

    ………

    ……..

    ………

    ………

    ………

    ……..

    Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

    10

    11

    12

    1
    2

    9

    3
    4

    8
    7

    Bài 5 :

    11

    >

    6

    ?

    5

    12

    1

    10

    2

    9

    3

    …… giờ

    8
    7

    6

    5

    4 .. … giờ

    79 ……… 74

    ;

    56 ……... 50 + 6

    59 ……… 95

    ;

    32 – 2 …….. 32 + 2

    <
    =

    Bài 6
    a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 76, 47 ; 91 ; 89
    b. Viết các số

    96 ; 87 ; 78, 5 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :

    …………………………………………………………………
    Bài 7
    Số tròn chục lớn nhất trừ đi số tròn chục bé nhất được kết quả là ……….

    Số có một chữ số lớn nhất trừ đi số có một chữ số bé nhất được kết quả là
    ……….
    Bài 8: Hãy kể tên 3 đồ vật trong lớp em có dạng hình chữ nhật
    ……………………………………………………………………………………….
    Bài 9: Số và chữ ?
    Lớp em có ………… bạn , trong đó có ……….. bạn nam và …. bạn nữ. Số bạn
    nam…………. ……….. bạn nữ.

    Bài 10 :
    Hình vẽ bên có :
    A,. ………… hình tam giác
    B,. ………… hình vuông
     
    Gửi ý kiến

    Không có gì có thể thay thế văn hóa đọc

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH - LÁI THIÊU - TP. HỒ CHÍ MINH !