Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 22h:13' 03-05-2023
Dung lượng: 705.8 KB
Số lượt tải: 396
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 22h:13' 03-05-2023
Dung lượng: 705.8 KB
Số lượt tải: 396
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ B8
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
1. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Gấu con chia quà
Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo.Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người
mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai
em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra
sao mà lại thiếu?
Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.
Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.
Gấu con gãi đầu: À….ra thế.
Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố
dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
A.3 người
B.4 người
C.5 người
D.6 người
Câu 2: ( 0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
A.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn
B.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm
Câu 3: ( 1 điểm) Chia táo như thế nào để cả nhà gấu cùng ăn vui vẻ?
A.Dồn táo lại,cắt ra thành nhiều miếng và cùng ăn
B.Phần ai người đó ăn
Câu 4: ( 1 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện ( Gấu con chia quà) thành một
tên khác .
………………………………………………………………………………………
II. Kiểm tra viết (10 điểm)1.Chính tả: (7 điểm
Đàn gà con
Những chú gà con trông thật đáng yêu.Mình các chú vàng óng như một cuộn tơ,hai
mắt đen láy, nhỏ tí xíu như hai hạt đậu.
2.Bài tập : ( 3điểm)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền l/n vào chỗ chấm
Cầm chiếc cán bật …..ên
Như …...ấm xòe phía trên
Mẹ che mưa cho bé
Che …….ắng ,bé đừng quên.
Câu 2:(M1- 0.5 điểm)Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền oe hoặc oa
H…… hồng.
Chích ch…….
Câu 3:(M2- 1điểm)Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A
B
Ngày tết
đi du lịch ở Đà Lạt
Mẹ em biếu bà
bơi dưới nước
Con cá vàng
một hộp bánh
Cả nhà em
em học gói bánh chưng
Câu 4:(M3- 1điểm) Điền âm còn thiếu vào câu sau –và viết lại câu hoàn chỉnh
……ú mèo con có đôi mắt ……òn xoe như hai hòn bi ve
ĐỀ B 9
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Học làm tổ
Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy,
chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối
buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra.
Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô…..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích
chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều
tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật?
A.5 nhân vật
B.4 nhân vật
C.3 nhân vật
D.6 nhân vật
Câu 2: (0,5 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào?
A.Lười biếng
B.Chăm chú nghe cô giáo giảng
C.Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời
D.Nói chuyện k tập trung
Câu 3: (1 điểm) Nối đúng
Chích chòe
Ham chơi
Sẻ con và tu hú
Chăm chú, nghe giảng
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (7 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Sông Hương
Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế,làm cho không khí thành
phố trở nên trong lành,làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,tạo cho thành phố
một vẻ êm đềm.
2.Bài tập : ( 3 điểm)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm)Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh
…………………………..
………………………….
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền ng/ gh tiếp vào chỗ chấm
Miu cuộn tròn trong lòng mẹ ,…….ủ một giấc …..on lành .
Cái gì bằng một gang tay
…….i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn đi
Câu 3:(M2- 1điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Cà tím
Câu 4:(M3- 1điểm) Quan sát tranh và viết nội dung của bức tranh đó
ĐỀ B10
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
I . KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1. Viết chính tả: ( 7 đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : Cò và vạc
Cò và vạc là đôi bạn thân nhưng tính nết hoàn toàn khác nhau.
Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ. Học chẳng bao lâu cò đã đọc lưu loát và làm toán
rất nhanh. Ai cũng khen.
2.Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1: a. Điền vào chỗ chấm ng hay ngh?
b. . Điền vào chỗ chấm uyên hay iên
kh……… tai
cô t……..
Câu 2: Em hãy chọn từ nhữ thích hợp sau điền vào chỗ chấm để tạo thành
câu:
( Ông mặt trời, cây hoa hồng, em)
....................................... luôn chăm chỉ học tập để sau này trở thành người
có ích cho xã hội.
Câu 3: ( 1 đ ) Ở trường em thích học môn nào nhất?
TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
1.Kiểm tra đọc thành tiếng ( 7 điểm): Phòng bệnh
Vi rút là nguyên nhân gây ra một số bệnh thường gặp như: cúm, sởi, đau mắt đỏ,
tay chân miệng. Để phòng tránh các bệnh thường gặp, chúng mình nên: Ăn uống khoa
học, tập thể dục,Giữ vệ sinh cá nhân, đeo khẩu trang khi gần người bệnh......
2. Kiểm tra đọc hiểu ( 3 điểm) : Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
Nhớ ơn
Ăn một bát cơm
Nh ớ ng ười đi mò
Nhớ người cày ruộng
Sang đò
Ăn một đĩa muống
Nh ớ ng ười chèo ch ống
Nhớ người đào ao
N ằm võng
Ăn một quả đào
Nh ớ ng ười m ắc dây
Nhớ người vun gốc
Đ ứng mát d ưới g ốc cây
Ăn một con ốc
Nh ớ ơn ng ười tr ồng tr ọt.
Câu hỏi
A. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
1. Khi ăn cơm, chúng ta nhớ ơn ai? ( 0,5 đ )
a. Người cày ruộng.
b. Người đào ao.
c. người đi mò.
2. Khi ăn quả đào, chúng ta nhớ ơn ai ? ( 0,5 đ )
a. Người chèo chống.
b.Người mắc võng.
c. Người vun gốc.
3. Ăn một con ốc, chúng ta nhớ đến ai? ( 0,5 đ)
a.Nhớ người vun gốc
b. Nhớ người đi mò c. nhớ người chèo chống
4. Khi đứng mát dưới gốc cây, chúng ta nhớ đến ai ? (0,5 đ )
a. Người đào ao.
b. Người trồng cây.
c. Người mắc võng.
5. Khi các em khôn lớn trưởng thành, các em nhớ đến ai ? ( 1 đ )
ĐỀ A4
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo
yêu cầu:
1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 9 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 9 đơn vị
C. 8 và 9
2. 34cm + 5 cm = ?
A. 93cm
B. 39
C. 84
D. 39cm
3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu
con vịt?
A. 22 con
B. 26 con
C. 28 con
D. 19 con
4. Số “Bốn mươi tư” viết là:
A. 40
B. 404
C. 04
D. 44.
5. Kết quả của 56 – 42 + 3 là :
A. 23
B. 17
C. 14
D. 10
6. Phép tính 20 cm + 60 cm – 50 cm = ……
A. 30
B. 80cm
C. 30cm
D. 40cm
7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 – 4 …….. 15 + 20.
A. >
B. <
C. =
8. Điền số vào chỗ chấm: 50 + ……… = 78
A. 18
B. 28
C. 8
D. 23
9. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông hoa
hồng Lan hái được là 2 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông
hoa cúc?
A. 37 bông.
B. 35 bông
C. 26 bông
D. 16
bông
10. Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 13 con cá, em câu được 12 con
cá. Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
A. 15 con.
B. 25 con
C. 10 con
D. 5 con
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
12 + 65
45 - 4
2 + 60
99 – 0
48 – 7
35 30
b) Tính: 43 cm + 16 cm = ………..
79 cm – 5 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 14, 67, 87, , 45.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..
………..………..
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
a) ……….. chữ nhật.
b) ……….. hình tam giác.
Bài 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục
chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài 5:
Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
=
<
83
10
ĐỀ A5
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1. Số bé nhất có một chữ số và lớn hơn 2 là :
A. 9
B. 3
C. 0
D. 1
3. Số 65 đọc là:
A. Xáu mươi lăm
B. Sáu lăm
C. Sáu mươi lăm.
4. Kết quả của phép tính: 26 +13 - 0 là:
A. 27
B. 28
C. 24
D. 39
5. Số “Chín mươi sáu” viết là:
A. 96
B. 9 và 6
C. 69
D. 6 và 9.
6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:
A. 19
B. 10
C. 99
D. 29
7. Dấu điền vào chỗ chấm của 77 ……. 62 + 7 là:
A. >
B. <
C. =
8. Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày?
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 2 ngày
9. Lớp em có 40 bạn, trong đó có 2 chục bạn nữ.hỏi lớp em có bao
nhiêu bạn nam?
A. 10 bạn
B. 20 bạn
C. 30 bạn
10. Lớp em có 23 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu
bạn?
A. 37 bạn
B. 31 bạn
C. 54 bạn
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
65 + 23
54 + 0
87 – 15
90
78 – 7
2 + 32
97 -
b) Tính: 54 cm + 24 cm = ………..
69 cm – 15 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 36, 63, 27, 72, 15
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
………..………..
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..
………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có……….. hình tam giác.
Bài 4: Lan có sợi dây dài 75 cm, Lan cắt đi 41 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Bài 5: Trên sân có 3 chục con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có tất
cả bao nhiêu con gà và vịt?
Đổi……………………………………………………………………
6. Bài 6: +, -?
70
13
=
83
32
21
=
11
---------------------------------------------------------------------
ĐỀ A6
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 90
C. 99
D. 98
2. Số 95 đọc là:
A. Chín mươi lăm
B. Chín lăm
C. Chín mươi năm.
4. Kết quả của phép tính: 24 + 13 - 5 là:
A. 32
B. 43
C. 33
D. 30
5. Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 29
B. 2 và 9
C. 92
D. 9 và 2.
6. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số giống nhau
bằng:
A. 87
B. 88
C. 89
D. 99
7. Dấu điền vào chỗ chấm của 86 ……. 40 + 53 là:
A. >
B. <
C. =
8. Một tuần lễ em được nghỉ mấy ngày?
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày
9. Lớp 1A có 33 bạn học sinh, 1B có 39 bạn học sinh, lớp 1C có 36 bạn học sinh và
1D có 34 bạn học sinh.
Điền số, chữ cho phù hợp.
a. Lớp có đông học sinh nhất là lớp ……….
b. Lớp có ít học sinh nhất là lớp …………….
c. Lớp 1A ………………lớp 1B.
10. Cho các số: 89, 98, 79, 87, 97. Số lớn nhất trong các số đó là:
A. 89
B. 98
C. 97
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
35 + 23
67 - 21
57 – 5
82 – 22
53 + 14
D. 87
32 + 22
b) Tính: 23 cm + 46 cm = ………..
59 cm – 43 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 28, 54.
- Theo thứ tự giảm dần: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
a) ……….. hình vuông.
b) ……….. hình tam giác.
Bài 4: Vườn nhà bà có 48 cây vải và nhãn, trong đó có 22 cây vải. Hỏi vườn nhà
bà có bao nhiêu cây nhãn?
Bài 5: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
8 giờ
Bài 6: Số?
45
+
4 giờ
<
46
66
-
>
65
Bài 7: Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ
số. Số gà đó là: ……………. con.
Bài 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số
đã cho.
ĐỀ A7
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 7 đơn vị
C. 7 và 8
Câu 2. 35 cm + 3 cm = ?
A. 65cm
B. 38
C. 65 cm
D. 38 cm
Câu 3. Dưới ao có 26 con vịt, trên bờ có 23 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con
vịt?
A. 14 con
B. 26 con
C. 13 con
D. 49 con
Câu 4. Số “hai mươi tư” viết là:
A. 40
B. 24
C. 04
D. 42.
Câu 5. 53 + 42 - 3 >
A. 92
B. 27
C. 98
D. 96
Câu 6 :45 cm + 52 cm – 23 cm = ?
A. 65
B. 74cm
C. 77cm
D. 72 cm
Câu 7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 45 + 4 …….. 21 + 18.
A. >
B. <
C. =
Câu 8. Điền số vào chỗ chấm: 62 + ………< 78
A. 18
B. 15
C. 16
D. 63
Câu 9. Hai anh em đi câu được 45 con cá, em câu được 22 con cá. Hỏi
anh câu được bao nhiêu con cá?
A. 32 con.
B. 47 con
C. 23 con
D. 41 con
Câu 10. Lan hái được 60 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông
hoa hồng Lan hái được là 2 chục bông. Vậy Lan hái được ……chục
bông hoa cúc.Số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 40 bông.
B.40
C. 4
D. 4 chục
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
15 + 64
75 - 3 22 + 6
9 + 10
68 – 40
50 - 50
b) Tính: 99cm - 12 cm = ………..
63 cm + 222 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 22, 47, 72, 39, 96.
- Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự giẩm dần: ………..………..………..………..………..………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
……….. hình chữ nhật.
……….. hình tam giác.
Bài 4: Sau khi bán được 3 chục chiếc xe đạp cửa hàng còn 24 chiếc. Hỏi
cửa hàng có tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?
Đổi: 3 chục chiếc xe đạp =…………………….
Bài 5: a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
-
<
48
+
=
0
ĐỀ A8
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: a/ . Số 64 đọc là:
A. Sáu bốn B. Sáu mươi bốn
C. Sáu mươi tư
b/ a. Số tròn chục nào lớn hơn 77 và nhỏ hơn 81
A. 78; 79 B. 78; 79, 80 C.80
Câu 2:
a/Tính 82 - 50 = ?
A . 22
B . 23
b/ Dấu nào cần điền vào ô 97 – 67
C . 32
28
A.<
B.=
Câu 3 : Tính :
A : 60
63
C .>
+
B : 61
6 - 8 =.....
C: 62
Câu 4 : Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tam giác.
B. 4 hình tam giác.
C. 5 hình tam giác.
Câu 5 : a/ Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải
ở đó mấy ngày nữa?
A.18 ngày
B. 12 ngày
C. 10 ngày
b/ Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A.
47, 65, 54, 68, 80
B. 47, 54, 65, 80, 68
C. 47, 54, 65, 68, 80
II. Tự luận
Câu 6: Đặt tính rồi tính :
5 + 33
98 – 5
0 + 24
5 + 14
97 – 7
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a/ …..- 32 = 46
b/ 37 - 10 >
….. +5
Câu 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích
hợp từ 3 số đã cho.
Câu 9 : Sau khi cửa hàng bán được 3 chục chiếc xe đạp, thì còn lại 45 chiếc
xe đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?
Câu 10
a/. Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai
chữ số rồi tính kết quả:
....... - ......... = .......
b/. Cho ba chữ số: 1; 2; 0 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
………………………………………………………………………
…
ĐỀ A9
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
BÀI 1 : Viết số
a) Viết các số từ 88 đến 100:
......................................................................................................................………….
b) Viết số vào chỗ chấm:
Số 80 gồm ………… chục và …………đơn vị , đọc là ……………………………..
Số 50 gồm ………… chục và …………đơn vị
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị viết là ………
Bài 2 :Tính nhẩm :
14 + 3 = ……
45cm – 20 cm = ……………
50 + 37 = ……
90 cm + 9 cm = ……………
Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
51 + 27
78 – 36
9 + 30
88 - 2
………
………
………
……..
………
………
………
……..
………
………
………
……..
Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10
11
12
1
2
9
3
4
8
7
Bài 5 :
11
>
6
?
5
12
1
10
2
9
3
…… giờ
8
7
6
5
4 .. … giờ
79 ……… 74
;
56 ……... 50 + 6
59 ……… 95
;
32 – 2 …….. 32 + 2
<
=
Bài 6
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 76, 47 ; 91 ; 89
b. Viết các số
96 ; 87 ; 78, 5 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………………………………………
Bài 7
Số tròn chục lớn nhất trừ đi số tròn chục bé nhất được kết quả là ……….
Số có một chữ số lớn nhất trừ đi số có một chữ số bé nhất được kết quả là
……….
Bài 8: Hãy kể tên 3 đồ vật trong lớp em có dạng hình chữ nhật
……………………………………………………………………………………….
Bài 9: Số và chữ ?
Lớp em có ………… bạn , trong đó có ……….. bạn nam và …. bạn nữ. Số bạn
nam…………. ……….. bạn nữ.
Bài 10 :
Hình vẽ bên có :
A,. ………… hình tam giác
B,. ………… hình vuông
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
1. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Gấu con chia quà
Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo.Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người
mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai
em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra
sao mà lại thiếu?
Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.
Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.
Gấu con gãi đầu: À….ra thế.
Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố
dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
A.3 người
B.4 người
C.5 người
D.6 người
Câu 2: ( 0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
A.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn
B.Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm
Câu 3: ( 1 điểm) Chia táo như thế nào để cả nhà gấu cùng ăn vui vẻ?
A.Dồn táo lại,cắt ra thành nhiều miếng và cùng ăn
B.Phần ai người đó ăn
Câu 4: ( 1 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện ( Gấu con chia quà) thành một
tên khác .
………………………………………………………………………………………
II. Kiểm tra viết (10 điểm)1.Chính tả: (7 điểm
Đàn gà con
Những chú gà con trông thật đáng yêu.Mình các chú vàng óng như một cuộn tơ,hai
mắt đen láy, nhỏ tí xíu như hai hạt đậu.
2.Bài tập : ( 3điểm)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm) Điền l/n vào chỗ chấm
Cầm chiếc cán bật …..ên
Như …...ấm xòe phía trên
Mẹ che mưa cho bé
Che …….ắng ,bé đừng quên.
Câu 2:(M1- 0.5 điểm)Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền oe hoặc oa
H…… hồng.
Chích ch…….
Câu 3:(M2- 1điểm)Nối ô chữ ở cột A với ô chữ ở cột B cho phù hợp
A
B
Ngày tết
đi du lịch ở Đà Lạt
Mẹ em biếu bà
bơi dưới nước
Con cá vàng
một hộp bánh
Cả nhà em
em học gói bánh chưng
Câu 4:(M3- 1điểm) Điền âm còn thiếu vào câu sau –và viết lại câu hoàn chỉnh
……ú mèo con có đôi mắt ……òn xoe như hai hòn bi ve
ĐỀ B 9
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
Học làm tổ
Chích chòe, tu hú và sẻ con đến lớp cô chim khách để học cách làm tổ. Khi cô dạy,
chích chòe chăm chú lắng nghe và ghi nhớ từng lời. Sẻ con và tu hú thì ham chơi.Cuối
buổi học, cô dặn trò về tập làm tổ. Sau mười ngày, cô kiểm tra.
Ngày cô đến, tu hú và sẻ con đều ấp úng: Thưa cô…..làm tổ khó quá ạ! Đến tổ chích
chòe, cô khen: Tổ của con vừa chắc vừa đẹp. Cô tặng chích chòe quyển sách có nhiều
tranh ảnh. Tu hú và sẻ con đều ân hận. Chúng hứa với cô sẻ chăm học để làm được tổ.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: ( 0,5 điểm) Trong câu chuyện có mấy nhân vật?
A.5 nhân vật
B.4 nhân vật
C.3 nhân vật
D.6 nhân vật
Câu 2: (0,5 điểm) Khi đi học Chích chòe như thế nào?
A.Lười biếng
B.Chăm chú nghe cô giáo giảng
C.Chăm chú lắng nghe,ghi nhớ từng lời
D.Nói chuyện k tập trung
Câu 3: (1 điểm) Nối đúng
Chích chòe
Ham chơi
Sẻ con và tu hú
Chăm chú, nghe giảng
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
1.Chính tả: (7 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Sông Hương
Sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế,làm cho không khí thành
phố trở nên trong lành,làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa,tạo cho thành phố
một vẻ êm đềm.
2.Bài tập : ( 3 điểm)
Câu 1:( M1 – 0.5 điểm)Viết đúng tên nghề nghiệp dưới mỗi bức tranh
…………………………..
………………………….
Câu 2:(M1- 0.5 điểm) Điền ng/ gh tiếp vào chỗ chấm
Miu cuộn tròn trong lòng mẹ ,…….ủ một giấc …..on lành .
Cái gì bằng một gang tay
…….i chép, tô vẽ, mỗi ngày ngắn đi
Câu 3:(M2- 1điểm) Nối mỗi hình vẽ với ô chữ cho phù hợp
Cà tím
Câu 4:(M3- 1điểm) Quan sát tranh và viết nội dung của bức tranh đó
ĐỀ B10
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
I . KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1. Viết chính tả: ( 7 đ) Giáo viên đọc cho học sinh viết bài : Cò và vạc
Cò và vạc là đôi bạn thân nhưng tính nết hoàn toàn khác nhau.
Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ. Học chẳng bao lâu cò đã đọc lưu loát và làm toán
rất nhanh. Ai cũng khen.
2.Bài tập ( 3 điểm )
Câu 1: a. Điền vào chỗ chấm ng hay ngh?
b. . Điền vào chỗ chấm uyên hay iên
kh……… tai
cô t……..
Câu 2: Em hãy chọn từ nhữ thích hợp sau điền vào chỗ chấm để tạo thành
câu:
( Ông mặt trời, cây hoa hồng, em)
....................................... luôn chăm chỉ học tập để sau này trở thành người
có ích cho xã hội.
Câu 3: ( 1 đ ) Ở trường em thích học môn nào nhất?
TRA ĐỌC: ( 10 điểm)
1.Kiểm tra đọc thành tiếng ( 7 điểm): Phòng bệnh
Vi rút là nguyên nhân gây ra một số bệnh thường gặp như: cúm, sởi, đau mắt đỏ,
tay chân miệng. Để phòng tránh các bệnh thường gặp, chúng mình nên: Ăn uống khoa
học, tập thể dục,Giữ vệ sinh cá nhân, đeo khẩu trang khi gần người bệnh......
2. Kiểm tra đọc hiểu ( 3 điểm) : Đọc bài sau và trả lời câu hỏi:
Nhớ ơn
Ăn một bát cơm
Nh ớ ng ười đi mò
Nhớ người cày ruộng
Sang đò
Ăn một đĩa muống
Nh ớ ng ười chèo ch ống
Nhớ người đào ao
N ằm võng
Ăn một quả đào
Nh ớ ng ười m ắc dây
Nhớ người vun gốc
Đ ứng mát d ưới g ốc cây
Ăn một con ốc
Nh ớ ơn ng ười tr ồng tr ọt.
Câu hỏi
A. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
1. Khi ăn cơm, chúng ta nhớ ơn ai? ( 0,5 đ )
a. Người cày ruộng.
b. Người đào ao.
c. người đi mò.
2. Khi ăn quả đào, chúng ta nhớ ơn ai ? ( 0,5 đ )
a. Người chèo chống.
b.Người mắc võng.
c. Người vun gốc.
3. Ăn một con ốc, chúng ta nhớ đến ai? ( 0,5 đ)
a.Nhớ người vun gốc
b. Nhớ người đi mò c. nhớ người chèo chống
4. Khi đứng mát dưới gốc cây, chúng ta nhớ đến ai ? (0,5 đ )
a. Người đào ao.
b. Người trồng cây.
c. Người mắc võng.
5. Khi các em khôn lớn trưởng thành, các em nhớ đến ai ? ( 1 đ )
ĐỀ A4
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng hoặc làm theo
yêu cầu:
1. Số 89 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 9 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 9 đơn vị
C. 8 và 9
2. 34cm + 5 cm = ?
A. 93cm
B. 39
C. 84
D. 39cm
3. Dưới ao có 15 con vịt, trên bờ có 13 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu
con vịt?
A. 22 con
B. 26 con
C. 28 con
D. 19 con
4. Số “Bốn mươi tư” viết là:
A. 40
B. 404
C. 04
D. 44.
5. Kết quả của 56 – 42 + 3 là :
A. 23
B. 17
C. 14
D. 10
6. Phép tính 20 cm + 60 cm – 50 cm = ……
A. 30
B. 80cm
C. 30cm
D. 40cm
7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 35 – 4 …….. 15 + 20.
A. >
B. <
C. =
8. Điền số vào chỗ chấm: 50 + ……… = 78
A. 18
B. 28
C. 8
D. 23
9. Lan hái được 36 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông hoa
hồng Lan hái được là 2 chục bông. Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông
hoa cúc?
A. 37 bông.
B. 35 bông
C. 26 bông
D. 16
bông
10. Hai anh em đi câu cá, Anh câu được 13 con cá, em câu được 12 con
cá. Hỏi hai anh em câu được bao nhiêu con cá?
A. 15 con.
B. 25 con
C. 10 con
D. 5 con
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
12 + 65
45 - 4
2 + 60
99 – 0
48 – 7
35 30
b) Tính: 43 cm + 16 cm = ………..
79 cm – 5 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 14, 67, 87, , 45.
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..
………..………..
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
a) ……….. chữ nhật.
b) ……….. hình tam giác.
Bài 4: Một cửa hàng có 85 chiếc xe đạp, cửa hàng đã bán được 3 chục
chiếc. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài 5:
Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
=
<
83
10
ĐỀ A5
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1. Số bé nhất có một chữ số và lớn hơn 2 là :
A. 9
B. 3
C. 0
D. 1
3. Số 65 đọc là:
A. Xáu mươi lăm
B. Sáu lăm
C. Sáu mươi lăm.
4. Kết quả của phép tính: 26 +13 - 0 là:
A. 27
B. 28
C. 24
D. 39
5. Số “Chín mươi sáu” viết là:
A. 96
B. 9 và 6
C. 69
D. 6 và 9.
6. Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng:
A. 19
B. 10
C. 99
D. 29
7. Dấu điền vào chỗ chấm của 77 ……. 62 + 7 là:
A. >
B. <
C. =
8. Một tuần lễ em nghỉ học mấy ngày?
A. 5 ngày
B. 6 ngày
C. 7 ngày
D. 2 ngày
9. Lớp em có 40 bạn, trong đó có 2 chục bạn nữ.hỏi lớp em có bao
nhiêu bạn nam?
A. 10 bạn
B. 20 bạn
C. 30 bạn
10. Lớp em có 23 bạn gái và 14 bạn trai. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu
bạn?
A. 37 bạn
B. 31 bạn
C. 54 bạn
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
65 + 23
54 + 0
87 – 15
90
78 – 7
2 + 32
97 -
b) Tính: 54 cm + 24 cm = ………..
69 cm – 15 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 36, 63, 27, 72, 15
- Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………..………..………..………..………..
………..………..
- Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………..………..………..………..………..………..
………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có……….. hình tam giác.
Bài 4: Lan có sợi dây dài 75 cm, Lan cắt đi 41 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu
xăng-ti-mét?
Bài 5: Trên sân có 3 chục con gà và 2 chục con vịt. Hỏi trên sân có tất
cả bao nhiêu con gà và vịt?
Đổi……………………………………………………………………
6. Bài 6: +, -?
70
13
=
83
32
21
=
11
---------------------------------------------------------------------
ĐỀ A6
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
1. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10
B. 90
C. 99
D. 98
2. Số 95 đọc là:
A. Chín mươi lăm
B. Chín lăm
C. Chín mươi năm.
4. Kết quả của phép tính: 24 + 13 - 5 là:
A. 32
B. 43
C. 33
D. 30
5. Số “Hai mươi chín” viết là:
A. 29
B. 2 và 9
C. 92
D. 9 và 2.
6. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ đi số bé nhất có hai chữ số giống nhau
bằng:
A. 87
B. 88
C. 89
D. 99
7. Dấu điền vào chỗ chấm của 86 ……. 40 + 53 là:
A. >
B. <
C. =
8. Một tuần lễ em được nghỉ mấy ngày?
A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày
9. Lớp 1A có 33 bạn học sinh, 1B có 39 bạn học sinh, lớp 1C có 36 bạn học sinh và
1D có 34 bạn học sinh.
Điền số, chữ cho phù hợp.
a. Lớp có đông học sinh nhất là lớp ……….
b. Lớp có ít học sinh nhất là lớp …………….
c. Lớp 1A ………………lớp 1B.
10. Cho các số: 89, 98, 79, 87, 97. Số lớn nhất trong các số đó là:
A. 89
B. 98
C. 97
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
35 + 23
67 - 21
57 – 5
82 – 22
53 + 14
D. 87
32 + 22
b) Tính: 23 cm + 46 cm = ………..
59 cm – 43 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 34, 27, 91, 28, 54.
- Theo thứ tự giảm dần: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
a) ……….. hình vuông.
b) ……….. hình tam giác.
Bài 4: Vườn nhà bà có 48 cây vải và nhãn, trong đó có 22 cây vải. Hỏi vườn nhà
bà có bao nhiêu cây nhãn?
Bài 5: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
8 giờ
Bài 6: Số?
45
+
4 giờ
<
46
66
-
>
65
Bài 7: Số con gà bà nuôi là một số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số bé nhất có hai chữ
số. Số gà đó là: ……………. con.
Bài 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích hợp từ 3 số
đã cho.
ĐỀ A7
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
A. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
Câu 1. Số 78 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
A. 7 chục và 8 đơn vị
B. 8 chục và 7 đơn vị
C. 7 và 8
Câu 2. 35 cm + 3 cm = ?
A. 65cm
B. 38
C. 65 cm
D. 38 cm
Câu 3. Dưới ao có 26 con vịt, trên bờ có 23 con vịt. Hỏi có tất cả bao nhiêu con
vịt?
A. 14 con
B. 26 con
C. 13 con
D. 49 con
Câu 4. Số “hai mươi tư” viết là:
A. 40
B. 24
C. 04
D. 42.
Câu 5. 53 + 42 - 3 >
A. 92
B. 27
C. 98
D. 96
Câu 6 :45 cm + 52 cm – 23 cm = ?
A. 65
B. 74cm
C. 77cm
D. 72 cm
Câu 7. Điền dấu thích hộp vào chỗ chấm: 45 + 4 …….. 21 + 18.
A. >
B. <
C. =
Câu 8. Điền số vào chỗ chấm: 62 + ………< 78
A. 18
B. 15
C. 16
D. 63
Câu 9. Hai anh em đi câu được 45 con cá, em câu được 22 con cá. Hỏi
anh câu được bao nhiêu con cá?
A. 32 con.
B. 47 con
C. 23 con
D. 41 con
Câu 10. Lan hái được 60 bông hoa cúc và hoa hồng. Trong đó số bông
hoa hồng Lan hái được là 2 chục bông. Vậy Lan hái được ……chục
bông hoa cúc.Số cần điền vào chỗ chấm là :
A. 40 bông.
B.40
C. 4
D. 4 chục
B. Tự luận:
Bài 1: a) Đặt tính rồi tính:
15 + 64
75 - 3 22 + 6
9 + 10
68 – 40
50 - 50
b) Tính: 99cm - 12 cm = ………..
63 cm + 222 cm = ………..
Bài 2: Viết các số: 22, 47, 72, 39, 96.
- Theo thứ tự tăng dần: ………..………..………..………..………..………..………..
- Theo thứ tự giẩm dần: ………..………..………..………..………..………..………..
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Trong hình vẽ bên có:
……….. hình chữ nhật.
……….. hình tam giác.
Bài 4: Sau khi bán được 3 chục chiếc xe đạp cửa hàng còn 24 chiếc. Hỏi
cửa hàng có tất cả bao nhiêu chiếc xe đạp?
Đổi: 3 chục chiếc xe đạp =…………………….
Bài 5: a. Viết dấu và số thích hợp để có phép tính đúng?
-
<
48
+
=
0
ĐỀ A8
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
Câu 1: a/ . Số 64 đọc là:
A. Sáu bốn B. Sáu mươi bốn
C. Sáu mươi tư
b/ a. Số tròn chục nào lớn hơn 77 và nhỏ hơn 81
A. 78; 79 B. 78; 79, 80 C.80
Câu 2:
a/Tính 82 - 50 = ?
A . 22
B . 23
b/ Dấu nào cần điền vào ô 97 – 67
C . 32
28
A.<
B.=
Câu 3 : Tính :
A : 60
63
C .>
+
B : 61
6 - 8 =.....
C: 62
Câu 4 : Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tam giác.
B. 4 hình tam giác.
C. 5 hình tam giác.
Câu 5 : a/ Mẹ đi công tác 19 ngày. Mẹ đã ở đó 1 tuần lễ. Hỏi mẹ còn phải
ở đó mấy ngày nữa?
A.18 ngày
B. 12 ngày
C. 10 ngày
b/ Dãy số nào xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
A.
47, 65, 54, 68, 80
B. 47, 54, 65, 80, 68
C. 47, 54, 65, 68, 80
II. Tự luận
Câu 6: Đặt tính rồi tính :
5 + 33
98 – 5
0 + 24
5 + 14
97 – 7
Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a/ …..- 32 = 46
b/ 37 - 10 >
….. +5
Câu 8: Cho các số: 22, 57, 35 và các dấu +, -, =. Hãy viết 4 phép tính thích
hợp từ 3 số đã cho.
Câu 9 : Sau khi cửa hàng bán được 3 chục chiếc xe đạp, thì còn lại 45 chiếc
xe đạp. Hỏi lúc đầu cửa hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?
Câu 10
a/. Viết phép trừ số lớn nhất có hai chữ số với số bé nhất có hai
chữ số rồi tính kết quả:
....... - ......... = .......
b/. Cho ba chữ số: 1; 2; 0 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
………………………………………………………………………
…
ĐỀ A9
Họ và tên học sinh :................................................................Lớp : ………
BÀI 1 : Viết số
a) Viết các số từ 88 đến 100:
......................................................................................................................………….
b) Viết số vào chỗ chấm:
Số 80 gồm ………… chục và …………đơn vị , đọc là ……………………………..
Số 50 gồm ………… chục và …………đơn vị
Số gồm 4 chục và 2 đơn vị viết là ………
Bài 2 :Tính nhẩm :
14 + 3 = ……
45cm – 20 cm = ……………
50 + 37 = ……
90 cm + 9 cm = ……………
Bài 3 : Đặt tính rồi tính :
51 + 27
78 – 36
9 + 30
88 - 2
………
………
………
……..
………
………
………
……..
………
………
………
……..
Bài 4 : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10
11
12
1
2
9
3
4
8
7
Bài 5 :
11
>
6
?
5
12
1
10
2
9
3
…… giờ
8
7
6
5
4 .. … giờ
79 ……… 74
;
56 ……... 50 + 6
59 ……… 95
;
32 – 2 …….. 32 + 2
<
=
Bài 6
a. Khoanh tròn vào số lớn nhất : 76, 47 ; 91 ; 89
b. Viết các số
96 ; 87 ; 78, 5 ; 91 theo thứ tự từ bé đến lớn :
…………………………………………………………………
Bài 7
Số tròn chục lớn nhất trừ đi số tròn chục bé nhất được kết quả là ……….
Số có một chữ số lớn nhất trừ đi số có một chữ số bé nhất được kết quả là
……….
Bài 8: Hãy kể tên 3 đồ vật trong lớp em có dạng hình chữ nhật
……………………………………………………………………………………….
Bài 9: Số và chữ ?
Lớp em có ………… bạn , trong đó có ……….. bạn nam và …. bạn nữ. Số bạn
nam…………. ……….. bạn nữ.
Bài 10 :
Hình vẽ bên có :
A,. ………… hình tam giác
B,. ………… hình vuông
 





