Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 23h:12' 05-05-2023
Dung lượng: 285.8 KB
Số lượt tải: 591
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
Ngày gửi: 23h:12' 05-05-2023
Dung lượng: 285.8 KB
Số lượt tải: 591
Số lượt thích:
0 người
1
ĐỀ B10
Họ và tên học sinh :.....................................................................Lớp : ……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1:
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A . 10
B . 90
C . 99
D . 100
b) Số 45 gồm:
A. 4 chục và 5 đơn vị
B. 5 chục và 4 đơn vị
C. 40 chục và 5 đơn vị
D. 4 và 5
C,Viết các số sau :
15 :…………………….
54 :…………………….
81 :…………………….
100 :…………………….
Bài 2:
a) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 17, 81, 53, 55
B. 81, 55, 53, 17
C. 17, 53, 55, 81
D. 81, 53, 55, 17
b) Cho dãy số sau:
10 12
Số cần điền vào ô trống là:
16 18
2
A . 13
c, Số ?
B . 14
11 21
C . 15
D . 16
71
Bài 3:
a) Bút chì của em dài khoảng:
A. 10cm
B. 10 bước chân
C. 10 sải tay
D. 10 gang tay
I.
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
4 +52
16 + 21
85 - 63
74 - 10
Bài 5: Tính
35 - 23 + 46 = ……
28cm - 5cm - 10cm = ………..
Bài 6: Điền dấu > , <, = ?
27 - 15 …. 30
72 + 6 …… 4 + 72
3
Bài 7: Số?
a, 69 - …… = 9
69 - … .> 9
b, Viết số thích hợp vào ô trống
-20
+5
.Bài 8: Hình dưới đây có:
4
a) …….. hình vuông
b) ……. hình tam giác
Bài 9: Lan có 24 que tính, mẹ mua thêm cho Lan 12 que tính nữa. Hỏi Lan
có tất cả bao nhiêu que tính?
Trả lời : Lan có tất cả ….. que tính.
Bài 10: Số?
10
8
13
2
11
10
Câu 11 : Cho các số 50, 48, 98 . Sử d ụng dấu + , -, = đ ể vi ết 4 phép
tính sử dụng cả ba số trên.
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4
ĐỀ B3
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi :
Chú ếch
Có chú ếch là chú ếch con
Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi
Gặp ai ếch cũng thế thôi
Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ
Em không như thế bao giờ
Vì em lễ phép biết thưa biết chào
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: ( 0,5 điểm) Bài thơ có tên gọi là gì
A.Ếch con
B.Chú ếch
C.Con ếch
Câu 2: ( 0,5 điểm) Chú ếch con thích đi đâu?
A. đi học
B. đi lượn
C. đi chơi
Câu 3:( 1 điểm)Em khác chú ếch con ở điều gì ?
A. Em thích đi chơi như ếch
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng
Chú ếch
Em
B.Em biết chào hỏi mọi người
lễ phép biết chào hỏi mọi người
nhảy nhót đi chơi,không chào hỏi mọi người.
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
2. Bài tập (3 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1- 0.5 điểm) .Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗtrống
a) Cô bé rất...................
c) Quyển vở còn..................
b) Con voi rất................
d) Cây cau rất.......................
Câu 2:(M2- 1điểm)Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh
5
………………………
……………………….
…………………..
Câu 3:(M3- 1điểm)Quan sát tranh rồi viết 1 -2 câu phù hợp với nội dung
bức tranh.
Câu 4:( M1 – 0.5 điểm)
-Tìm 3 tiếng chứa âm đầu ch :…………………..………………………..
………………………….
-Tìm 3 tiếng chứa âm đầu l hoặc n:………………………………………
……………………………………………………..
1.Chính tả: (7 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Ngay ở giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những
cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn
mởn.
6
Họ và tên:
……………………………………….
ĐỀ C3
Lớp 1……
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
A. 47
B. 69, 68
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56,
55
Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
A. 90
B. 89
C. 80
D. 70
Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà.
Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con
B. 40 con
C. 40 chục con
con
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
B. 88
C. 100
D. 98
Câu 5:
a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
A. 60
B. 100
C. 70
D. 69
D. 30
7
b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 13
B. 10
C. 98
D. 12
Câu 6: Đặt tính rồi tính
43 + 24
25 + 10
49 - 8
7 + 31
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 7: Có bao nhiêu số tròn chục từ 15 đến 67?
A. 5 số
B. 10 số
C. 9 số
D. 6 số
Câu 8 :
a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 11
B. 10
C. 99
D. 22
Câu 9: Tính
40cm + 50cm =
40cm + 55cm - 30cm =
90 – 60 + 32 =.
Câu 10:
a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
A. 49
B. 59, 58
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56, 55
8
Câu 11:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi
Đạt có bao nhiêu viên bi?
Đổi:.........................................................................................................................Phép
tính: ............................................................................................................
Trả lời: ....................................................................................
Câu 12. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 6 thì :
a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
Câu 13: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà
Nga có tất cả bao nhiêu cái bát?
Đổi:...............................
.Phéptính:.................................................................................................
Trả lời: ....................................................................................
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 + … > 60 +28
10 + … < 60 +28
10 + … > 60 +28
9
ĐỀ TOÁN SỐ 22
Họ và tên :
Lớp:
Câu 1. a. Đọc các số sau:
16: ……………………….47: ………………………………
80: …………………. 95: …………....…………
b. Viết các số sau:
Ba mươi tư: ……..……
Sáu mươi tám:… ……….
Bảy mươi mốt: …………Chín mươi chín: …………….
Câu 2. Số?
41
72
44
62
46
32
49
12
Câu 3. Đặt tính rồi tính
5 + 53
37 + 42
98 – 44
Câu 4. Tính:
20 + 42 =
19cm – 9cm =
Câu 5. Số?
25 + 32 + 11=
77 – 43 – 2 =
78 – 6
10
Câu 6. >, <, = ?
56 … 54
45 70 … 90 – 30
32 … 30 + 2
12 + 24 ……..
98 – 72 ………..66 – 2
Câu 7.Tính:
62 + 13 =
49 cm – 34 cm =
Câu 8. Viết phép tính, hoàn thành câu trả lời cho bài toán dưới đây:
Vườn nhà Minh có 15 cây chanh và 21 cây bưởi. Hỏi vườn
nhà Minh có tất cả bao nhiêu cây chanh và bưởi?
………………………………….. (cây)
Trả lời: Vườn nhà Minh có tất cả …. cây chanh và bưởi.
Câu 9. Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
Vườn nhà Lan có: 20 cây chanh, 25 cây bưởi và 27 cây nhãn.
a. Vườn nhà Lan có tất cả….. ….. cây
b. Loại cây có số lượng nhiều nhất là cây …………….
c. Loại cây có số lượng ít nhất là cây …………………
d. Số cây chanh (nhiều hơn/ít hơn) …………………….. số cây
bưởi.
Câu 10.Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi 10 thì được 13
11
Số đó là : …………………………………………………………….
ĐỀ B10
Họ và tên học sinh :.....................................................................Lớp : ……
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1:
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A . 10
B . 90
C . 99
D . 100
b) Số 45 gồm:
A. 4 chục và 5 đơn vị
B. 5 chục và 4 đơn vị
C. 40 chục và 5 đơn vị
D. 4 và 5
C,Viết các số sau :
15 :…………………….
54 :…………………….
81 :…………………….
100 :…………………….
Bài 2:
a) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
A. 17, 81, 53, 55
B. 81, 55, 53, 17
C. 17, 53, 55, 81
D. 81, 53, 55, 17
b) Cho dãy số sau:
10 12
Số cần điền vào ô trống là:
16 18
2
A . 13
c, Số ?
B . 14
11 21
C . 15
D . 16
71
Bài 3:
a) Bút chì của em dài khoảng:
A. 10cm
B. 10 bước chân
C. 10 sải tay
D. 10 gang tay
I.
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
4 +52
16 + 21
85 - 63
74 - 10
Bài 5: Tính
35 - 23 + 46 = ……
28cm - 5cm - 10cm = ………..
Bài 6: Điền dấu > , <, = ?
27 - 15 …. 30
72 + 6 …… 4 + 72
3
Bài 7: Số?
a, 69 - …… = 9
69 - … .> 9
b, Viết số thích hợp vào ô trống
-20
+5
.Bài 8: Hình dưới đây có:
4
a) …….. hình vuông
b) ……. hình tam giác
Bài 9: Lan có 24 que tính, mẹ mua thêm cho Lan 12 que tính nữa. Hỏi Lan
có tất cả bao nhiêu que tính?
Trả lời : Lan có tất cả ….. que tính.
Bài 10: Số?
10
8
13
2
11
10
Câu 11 : Cho các số 50, 48, 98 . Sử d ụng dấu + , -, = đ ể vi ết 4 phép
tính sử dụng cả ba số trên.
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
4
ĐỀ B3
Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
Đọc thầm và trả lời câu hỏi :
Chú ếch
Có chú ếch là chú ếch con
Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi
Gặp ai ếch cũng thế thôi
Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ
Em không như thế bao giờ
Vì em lễ phép biết thưa biết chào
Khoanh tròn vào đáp án đúng
Câu 1: ( 0,5 điểm) Bài thơ có tên gọi là gì
A.Ếch con
B.Chú ếch
C.Con ếch
Câu 2: ( 0,5 điểm) Chú ếch con thích đi đâu?
A. đi học
B. đi lượn
C. đi chơi
Câu 3:( 1 điểm)Em khác chú ếch con ở điều gì ?
A. Em thích đi chơi như ếch
Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng
Chú ếch
Em
B.Em biết chào hỏi mọi người
lễ phép biết chào hỏi mọi người
nhảy nhót đi chơi,không chào hỏi mọi người.
II. Kiểm tra viết (10 điểm)
2. Bài tập (3 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
Câu 1:(M1- 0.5 điểm) .Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗtrống
a) Cô bé rất...................
c) Quyển vở còn..................
b) Con voi rất................
d) Cây cau rất.......................
Câu 2:(M2- 1điểm)Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh
5
………………………
……………………….
…………………..
Câu 3:(M3- 1điểm)Quan sát tranh rồi viết 1 -2 câu phù hợp với nội dung
bức tranh.
Câu 4:( M1 – 0.5 điểm)
-Tìm 3 tiếng chứa âm đầu ch :…………………..………………………..
………………………….
-Tìm 3 tiếng chứa âm đầu l hoặc n:………………………………………
……………………………………………………..
1.Chính tả: (7 điểm)
GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
Ngay ở giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những
cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn
mởn.
6
Họ và tên:
……………………………………….
ĐỀ C3
Lớp 1……
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
A. 47
B. 69, 68
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56,
55
Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
A. 90
B. 89
C. 80
D. 70
Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà.
Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
A. 42 con
B. 40 con
C. 40 chục con
con
Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 99
B. 88
C. 100
D. 98
Câu 5:
a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
A. 60
B. 100
C. 70
D. 69
D. 30
7
b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
A. 13
B. 10
C. 98
D. 12
Câu 6: Đặt tính rồi tính
43 + 24
25 + 10
49 - 8
7 + 31
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
........................
.........................
.........................
.........................
.........................
Câu 7: Có bao nhiêu số tròn chục từ 15 đến 67?
A. 5 số
B. 10 số
C. 9 số
D. 6 số
Câu 8 :
a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
A. 11
B. 10
C. 99
D. 22
Câu 9: Tính
40cm + 50cm =
40cm + 55cm - 30cm =
90 – 60 + 32 =.
Câu 10:
a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
A. 49
B. 59, 58
C. 57 , 56, 55, 54
D. 57, 56, 55
8
Câu 11:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi
Đạt có bao nhiêu viên bi?
Đổi:.........................................................................................................................Phép
tính: ............................................................................................................
Trả lời: ....................................................................................
Câu 12. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 6 thì :
a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………
Câu 13: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà
Nga có tất cả bao nhiêu cái bát?
Đổi:...............................
.Phéptính:.................................................................................................
Trả lời: ....................................................................................
Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
10 + … > 60 +28
10 + … < 60 +28
10 + … > 60 +28
9
ĐỀ TOÁN SỐ 22
Họ và tên :
Lớp:
Câu 1. a. Đọc các số sau:
16: ……………………….47: ………………………………
80: …………………. 95: …………....…………
b. Viết các số sau:
Ba mươi tư: ……..……
Sáu mươi tám:… ……….
Bảy mươi mốt: …………Chín mươi chín: …………….
Câu 2. Số?
41
72
44
62
46
32
49
12
Câu 3. Đặt tính rồi tính
5 + 53
37 + 42
98 – 44
Câu 4. Tính:
20 + 42 =
19cm – 9cm =
Câu 5. Số?
25 + 32 + 11=
77 – 43 – 2 =
78 – 6
10
Câu 6. >, <, = ?
56 … 54
45 70 … 90 – 30
32 … 30 + 2
12 + 24 ……..
98 – 72 ………..66 – 2
Câu 7.Tính:
62 + 13 =
49 cm – 34 cm =
Câu 8. Viết phép tính, hoàn thành câu trả lời cho bài toán dưới đây:
Vườn nhà Minh có 15 cây chanh và 21 cây bưởi. Hỏi vườn
nhà Minh có tất cả bao nhiêu cây chanh và bưởi?
………………………………….. (cây)
Trả lời: Vườn nhà Minh có tất cả …. cây chanh và bưởi.
Câu 9. Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
Vườn nhà Lan có: 20 cây chanh, 25 cây bưởi và 27 cây nhãn.
a. Vườn nhà Lan có tất cả….. ….. cây
b. Loại cây có số lượng nhiều nhất là cây …………….
c. Loại cây có số lượng ít nhất là cây …………………
d. Số cây chanh (nhiều hơn/ít hơn) …………………….. số cây
bưởi.
Câu 10.Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi 10 thì được 13
11
Số đó là : …………………………………………………………….
 





