BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

GIỚI THIỆU SÁCH HAY NÊN ĐỌC

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

TOÁN TIỂU HỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Menu chức năng 20

    Ảnh ngẫu nhiên

    VietNamtrongDNA.jpg Luoc_do_cac_khu_vuc_Chau_A.jpg CangBien.jpg

    TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyết
    Ngày gửi: 23h:12' 05-05-2023
    Dung lượng: 285.8 KB
    Số lượt tải: 591
    Số lượt thích: 0 người
    1

    ĐỀ B10
    Họ và tên học sinh :.....................................................................Lớp : ……
    I.

    PHẦN TRẮC NGHIỆM

     Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
    Bài 1:
    a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
    A . 10

    B . 90

    C . 99

    D . 100

    b) Số 45 gồm:
    A. 4 chục và 5 đơn vị

    B. 5 chục và 4 đơn vị

    C. 40 chục và 5 đơn vị

    D. 4 và 5

    C,Viết các số sau :
    15 :…………………….

    54 :…………………….

    81 :…………………….

    100 :…………………….

    Bài 2:
    a) Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
    A. 17, 81, 53, 55

    B. 81, 55, 53, 17

    C. 17, 53, 55, 81

    D. 81, 53, 55, 17

    b) Cho dãy số sau:

    10 12

    Số cần điền vào ô trống là:

    16 18

    2
    A . 13

    c, Số ?

    B . 14

    11 21

    C . 15

    D . 16

    71

    Bài 3:
    a) Bút chì của em dài khoảng:
    A. 10cm

    B. 10 bước chân

    C. 10 sải tay

    D. 10 gang tay

    I.

    PHẦN TỰ LUẬN

    Bài 4: Đặt tính rồi tính:
    4 +52

    16 + 21

    85 - 63

    74 - 10

    Bài 5: Tính
    35 - 23 + 46 = ……

    28cm - 5cm - 10cm = ………..

    Bài 6: Điền dấu > , <, = ?
    27 - 15 …. 30

    72 + 6 …… 4 + 72

    3
    Bài 7: Số?
    a, 69 - …… = 9

    69 - … .> 9

    b, Viết số thích hợp vào ô trống
    -20

    +5

    .Bài 8: Hình dưới đây có:

    4

    a) …….. hình vuông
    b) ……. hình tam giác

    Bài 9: Lan có 24 que tính, mẹ mua thêm cho Lan 12 que tính nữa. Hỏi Lan
    có tất cả bao nhiêu que tính?

    Trả lời : Lan có tất cả ….. que tính.
    Bài 10: Số?

    10
    8

    13

    2

    11

    10

    Câu 11 : Cho các số 50, 48, 98 . Sử d ụng dấu + , -, = đ ể vi ết 4 phép
    tính sử dụng cả ba số trên.
    …………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………

    4

    ĐỀ B3
    Họ và tên học sinh :.........................................................................Lớp : 1A………
    2. Kiểm tra đọc hiểu(3 điểm).
    Đọc thầm và trả lời câu hỏi :
    Chú ếch
    Có chú ếch là chú ếch con
    Hai mắt mở tròn nhảy nhót đi chơi
    Gặp ai ếch cũng thế thôi
    Hai cái mắt lồi cứ ngước trơ trơ
    Em không như thế bao giờ
    Vì em lễ phép biết thưa biết chào
    Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Câu 1: ( 0,5 điểm) Bài thơ có tên gọi là gì
    A.Ếch con

    B.Chú ếch

    C.Con ếch

    Câu 2: ( 0,5 điểm) Chú ếch con thích đi đâu?
    A. đi học

    B. đi lượn

    C. đi chơi

    Câu 3:( 1 điểm)Em khác chú ếch con ở điều gì ?
    A. Em thích đi chơi như ếch
    Câu 4: ( 1 điểm) Nối đúng
    Chú ếch
    Em

    B.Em biết chào hỏi mọi người
    lễ phép biết chào hỏi mọi người
    nhảy nhót đi chơi,không chào hỏi mọi người.

    II. Kiểm tra viết (10 điểm)
    2. Bài tập (3 điểm) : ( từ 20 - 25 phút)
    Câu 1:(M1- 0.5 điểm) .Điền xinh hoặc mới, hoặc thẳng, hoặc khỏe vào chỗtrống

    a) Cô bé rất...................

    c) Quyển vở còn..................

    b) Con voi rất................

    d) Cây cau rất.......................

    Câu 2:(M2- 1điểm)Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh

    5
    ………………………

    ……………………….

    …………………..

    Câu 3:(M3- 1điểm)Quan sát tranh rồi viết 1 -2 câu phù hợp với nội dung
    bức tranh.

    Câu 4:( M1 – 0.5 điểm)

    -Tìm 3 tiếng chứa âm đầu ch :…………………..………………………..
    ………………………….
    -Tìm 3 tiếng chứa âm đầu l hoặc n:………………………………………
    ……………………………………………………..
    1.Chính tả: (7 điểm)
    GV đọc bài sau cho HS chép ( Thời gian viết đoạn văn khoảng 15 phút )
    Ngay ở giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những
    cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn
    mởn.

    6
    Họ và tên:
    ……………………………………….

    ĐỀ C3

    Lớp 1……

    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng, hoặc làm theo yêu cầu:
    Câu 1: Số cần điền vào phép tính sau ( 58 > …> 54 )là:
    A. 47

    B. 69, 68

    C. 57 , 56, 55, 54

    D. 57, 56,

    55
    Câu 2: Số nào không phải là số tròn chục
    A. 90

    B. 89

    C. 80

    D. 70

    Câu 3: Nhà Thu nuôi được 60 con gà. Mẹ Thu đem bán đi 2 chục con gà.
    Hỏi nhà Thu còn lại bao nhiêu con gà?
    A. 42 con

    B. 40 con

    C. 40 chục con

    con
    Câu 4: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 99

    B. 88

    C. 100

    D. 98

    Câu 5:
    a, Số tròn chục lớn hơn 60 và bé hơn 80 là
    A. 60

    B. 100

    C. 70

    D. 69

    D. 30

    7
    b, Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là:
    A. 13

    B. 10

    C. 98

    D. 12

    Câu 6: Đặt tính rồi tính
    43 + 24

    25 + 10

    49 - 8

    7 + 31

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    ........................

    .........................

    .........................

    .........................

    .........................

    Câu 7: Có bao nhiêu số tròn chục từ 15 đến 67?
    A. 5 số

    B. 10 số

    C. 9 số

    D. 6 số

    Câu 8 :
    a, Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là:
    A. 11

    B. 10

    C. 99

    D. 22

    Câu 9: Tính
    40cm + 50cm =

    40cm + 55cm - 30cm =

    90 – 60 + 32 =.

    Câu 10:
    a, Số cần điền vào phép tính sau ( 50 > …> 48 )là:
    A. 49

    B. 59, 58

    C. 57 , 56, 55, 54

    D. 57, 56, 55

    8
    Câu 11:Tuấn và Đạt có 70 viên bi. Riêng Tuấn có 2 chục viên bi. Hỏi
    Đạt có bao nhiêu viên bi?
    Đổi:.........................................................................................................................Phép
    tính: ............................................................................................................
    Trả lời: ....................................................................................

    Câu 12. Nếu hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 6 thì :
    a) Ngày hôm qua là thứ ………, ngày…………, tháng …..
    b) Ngày mai là thứ………, ngày……………, tháng………

    Câu 13: Nhà Nga có 4 chục cái bát, mẹ mua thêm 5 cái bát nữa. Hỏi nhà
    Nga có tất cả bao nhiêu cái bát?
    Đổi:...............................
    .Phéptính:.................................................................................................
    Trả lời: ....................................................................................
    Câu 14: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
    10 + … > 60 +28

    10 + … < 60 +28

    10 + … > 60 +28

    9

    ĐỀ TOÁN SỐ 22
    Họ và tên :
    Lớp:
    Câu 1. a. Đọc các số sau:
    16: ……………………….47: ………………………………
    80: …………………. 95: …………....…………
    b. Viết các số sau:
    Ba mươi tư: ……..……

    Sáu mươi tám:… ……….

    Bảy mươi mốt: …………Chín mươi chín: …………….
    Câu 2. Số?
    41

    72

    44

    62

    46

    32

    49

    12

    Câu 3. Đặt tính rồi tính
    5 + 53

    37 + 42

    98 – 44

    Câu 4. Tính:
    20 + 42 =
    19cm – 9cm =
    Câu 5. Số?

    25 + 32 + 11=
    77 – 43 – 2 =

    78 – 6

    10

    Câu 6. >, <, = ?
    56 … 54
    45 70 … 90 – 30

    32 … 30 + 2

    12 + 24 ……..

    98 – 72 ………..66 – 2

    Câu 7.Tính:
    62 + 13 =

    49 cm – 34 cm =

    Câu 8. Viết phép tính, hoàn thành câu trả lời cho bài toán dưới đây:
    Vườn nhà Minh có 15 cây chanh và 21 cây bưởi. Hỏi vườn
    nhà Minh có tất cả bao nhiêu cây chanh và bưởi?
    ………………………………….. (cây)
    Trả lời: Vườn nhà Minh có tất cả …. cây chanh và bưởi.
    Câu 9. Viết số hoặc chữ vào chỗ chấm cho thích hợp:
    Vườn nhà Lan có: 20 cây chanh, 25 cây bưởi và 27 cây nhãn.
    a. Vườn nhà Lan có tất cả….. ….. cây
    b. Loại cây có số lượng nhiều nhất là cây …………….
    c. Loại cây có số lượng ít nhất là cây …………………
    d. Số cây chanh (nhiều hơn/ít hơn) …………………….. số cây
    bưởi.
    Câu 10.Tìm một số biết rằng khi lấy số đó trừ đi 10 thì được 13

    11
    Số đó là : …………………………………………………………….
     
    Gửi ý kiến

    Không có gì có thể thay thế văn hóa đọc

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN CHU TRINH - LÁI THIÊU - TP. HỒ CHÍ MINH !