Bác Hồ của chúng em | Chu Trọng Huyến
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Côn Duy
Ngày gửi: 09h:07' 07-05-2024
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 1550
Nguồn:
Người gửi: Dương Côn Duy
Ngày gửi: 09h:07' 07-05-2024
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 1550
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 1
NĂM HỌC: 2023 -2024
Mạch kiến thức và
kĩ năng
1. Số và phép tính:
(85%)
+ Đọc, viết, so sánh các số
đến 100,
Số câu và
số điểm
Số câu
+ Phép cộng, trừ trong
phạm vi 100;
+ Điền số, viết vào chỗ
chẩm thích hợp.
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
2,0
1,0
6
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
3
1
3
0,5
4,0
1,0
2,5
4
7,8,9
10
TL
5
6,0
Câu số
1,5
2. Yếu tố hình học và đo
lường: (15%)
Xác định độ dài đồ vật,
nhận biết được giờ đúng
trên đồng hồ, nhận biết khối
hộp chữ nhật, khối lập
phương.
Số câu
2
2
Số điểm
1,5
1,5
Câu số
2,3
Số câu
Tổng
Số điểm
TRƯỜNG TH TÂN THỦY
Lớp : 1...
Họ và tên:........................................
4
1
1
3
3,5
1,0
0,5
4,0
1
1
(10%)
5
4,0
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
5
6,0
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Giáo viên
chấm
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng chữ ……………………………………………………
……………………………………………………
Giáo
viên coi
Bằng số
1.
1.
2.
2.
Đề A
Bài 1: (M1)(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60; …; …; …; 64; 65; …; 67; …; …; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
Bài 2: (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là số:
A.
10
B.
98
C.
99
D. 100
Bài 3: (M1) ( 1điểm). Hình bên có ………… hình tam giác
Bài 4:M1 ( 1điểm). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
"Số 75" đọc là:
A. bảy năm B. bảy mươi lăm
C. năm mươi bảy D. năm mươi lăm
Bài 5: (M1)( 2điểm). Đặt tính rồi tính
25 + 34
76 - 20
15 + 74
78 - 3
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
...........................................................................................................
Bài 6: (M2)( 1điểm). Nối số với phép tính thích hợp :
75
95
59
77
32 + 43
24 + 35
42 + 35
52 + 43
Bài 7: <, >, = ? ( 1điểm). M2
43 +35 … 80
67 – 42 …. 25
69 … 32 + 36
22 + 43 .… 68 - 4
Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. ( M2) (1 đ)
.....................................................................................................................
Bài 9 : Chọn số thích hợp điền vào ô trống ( M3) ( 1điểm).
....
+
…
…
=
77
…
-
…
…
=
34
…
Bài 10 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
Trong cuộc thi vẽ tranh về trường em, khối lớp Một vẽ được 36 bức
tranh, khối lớp Hai vẽ được 42 bức tranh. Hai khối vẽ được tất cả bao
nhiêu bức tranh?
……………………………………………………
……………………………………………………………………………..
TRƯỜNG TH TÂN THỦY
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 1...
NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên:........................................
MÔN: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Giáo viên
Giáo
chấm
viên coi
95
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng chữ ……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng số
1.
1.
2.
2.
ĐềB
Bài 1: (0,5 điểm): Trong các số 33, 34, 45 ,54 số bé nhất là số:
A. 45
B. 34
C. 33
D. 54
Bài 2 :(0,5 điểm): Số bé nhất có có hai chữ số là số:(M1)
A.
10
B.
11
C.
7
D.
9
Bài 3:M1( 1điểm). Số gồm 3 chục và 6 đơn vị và được viết là:
A. 63
B. 36
C. 30
D. 60
Bài 4: (M1)( 1điểm).
Hình bên có ……….. hình tam giác
Bài 5: (M1) ( 2điểm). Đặt tính rồi tính
35 + 32
56 - 30
14 + 71
84 - 23
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
...........................................................................................................
Bài 6: (M2) Viết số thích hợp vào ô trống :
- 24
48
–8
+28
+5
Bài 7: (M2) (1 điểm). Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:
68…. 60+ 10
45+4………4+ 45
12 + 3…..17 + 0
56 + 13……77 – 12
Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm. ( M2) (1 điểm)
.....................................................................................................................
Bài 9 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
Nhà An có 17 quả trứng gà. Hôm nay cô của An lại cho 30 quả nữa. Bây giờ nhà
An có tất cả bao nhiêu quả trứng gà?
……………………………………………………
………………………………………………………………………………..
Bài 10: Cho 3 số 32, 45, 77 hãy lập thành các phép tính thích hợp: M3
( 1điểm).
+
=
-
=
NĂM HỌC: 2023 -2024
Mạch kiến thức và
kĩ năng
1. Số và phép tính:
(85%)
+ Đọc, viết, so sánh các số
đến 100,
Số câu và
số điểm
Số câu
+ Phép cộng, trừ trong
phạm vi 100;
+ Điền số, viết vào chỗ
chẩm thích hợp.
Số điểm
Mức 1
Mức 2
TN
TL
TN
TL
2
1
1
2,0
1,0
6
Mức 3
TN
Tổng
TL
TN
3
1
3
0,5
4,0
1,0
2,5
4
7,8,9
10
TL
5
6,0
Câu số
1,5
2. Yếu tố hình học và đo
lường: (15%)
Xác định độ dài đồ vật,
nhận biết được giờ đúng
trên đồng hồ, nhận biết khối
hộp chữ nhật, khối lập
phương.
Số câu
2
2
Số điểm
1,5
1,5
Câu số
2,3
Số câu
Tổng
Số điểm
TRƯỜNG TH TÂN THỦY
Lớp : 1...
Họ và tên:........................................
4
1
1
3
3,5
1,0
0,5
4,0
1
1
(10%)
5
4,0
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
5
6,0
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Giáo viên
chấm
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng chữ ……………………………………………………
……………………………………………………
Giáo
viên coi
Bằng số
1.
1.
2.
2.
Đề A
Bài 1: (M1)(0,5 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
60; …; …; …; 64; 65; …; 67; …; …; 70; 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80
Bài 2: (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là số:
A.
10
B.
98
C.
99
D. 100
Bài 3: (M1) ( 1điểm). Hình bên có ………… hình tam giác
Bài 4:M1 ( 1điểm). Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng:
"Số 75" đọc là:
A. bảy năm B. bảy mươi lăm
C. năm mươi bảy D. năm mươi lăm
Bài 5: (M1)( 2điểm). Đặt tính rồi tính
25 + 34
76 - 20
15 + 74
78 - 3
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
...........................................................................................................
Bài 6: (M2)( 1điểm). Nối số với phép tính thích hợp :
75
95
59
77
32 + 43
24 + 35
42 + 35
52 + 43
Bài 7: <, >, = ? ( 1điểm). M2
43 +35 … 80
67 – 42 …. 25
69 … 32 + 36
22 + 43 .… 68 - 4
Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm. ( M2) (1 đ)
.....................................................................................................................
Bài 9 : Chọn số thích hợp điền vào ô trống ( M3) ( 1điểm).
....
+
…
…
=
77
…
-
…
…
=
34
…
Bài 10 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
Trong cuộc thi vẽ tranh về trường em, khối lớp Một vẽ được 36 bức
tranh, khối lớp Hai vẽ được 42 bức tranh. Hai khối vẽ được tất cả bao
nhiêu bức tranh?
……………………………………………………
……………………………………………………………………………..
TRƯỜNG TH TÂN THỦY
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Lớp : 1...
NĂM HỌC 2023-2024
Họ và tên:........................................
MÔN: TOÁN LỚP 1
Thời gian: 40 phút (không kể giao đề)
Điểm
Lời nhận xét của giáo viên
Giáo viên
Giáo
chấm
viên coi
95
……………………………………………………
……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng chữ ……………………………………………………
……………………………………………………
Bằng số
1.
1.
2.
2.
ĐềB
Bài 1: (0,5 điểm): Trong các số 33, 34, 45 ,54 số bé nhất là số:
A. 45
B. 34
C. 33
D. 54
Bài 2 :(0,5 điểm): Số bé nhất có có hai chữ số là số:(M1)
A.
10
B.
11
C.
7
D.
9
Bài 3:M1( 1điểm). Số gồm 3 chục và 6 đơn vị và được viết là:
A. 63
B. 36
C. 30
D. 60
Bài 4: (M1)( 1điểm).
Hình bên có ……….. hình tam giác
Bài 5: (M1) ( 2điểm). Đặt tính rồi tính
35 + 32
56 - 30
14 + 71
84 - 23
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
...........................................................................................................
Bài 6: (M2) Viết số thích hợp vào ô trống :
- 24
48
–8
+28
+5
Bài 7: (M2) (1 điểm). Điền dấu ( >,<, =) thích hợp vào chỗ chấm:
68…. 60+ 10
45+4………4+ 45
12 + 3…..17 + 0
56 + 13……77 – 12
Bài 8: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 6 cm. ( M2) (1 điểm)
.....................................................................................................................
Bài 9 : Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: ( 1điểm). M3
Nhà An có 17 quả trứng gà. Hôm nay cô của An lại cho 30 quả nữa. Bây giờ nhà
An có tất cả bao nhiêu quả trứng gà?
……………………………………………………
………………………………………………………………………………..
Bài 10: Cho 3 số 32, 45, 77 hãy lập thành các phép tính thích hợp: M3
( 1điểm).
+
=
-
=
 





